>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Anablepidae (Four-eyed fishes, onesided livebearers & white-eye) > Anablepinae
Etymology: Anableps: Greek, ana = up + Greek, blepo, blepsis, -eos = glance, sight (Ref. 45335).
Eponymy: Captain John Melmoth Dow (1827–1892) was an American naturalist and explorer, in addition to being a ship’s master and shipping agent. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Gill.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical; 24°C - 28°C (Ref. 2059)
Central America: Pacific drainages, from southern Mexico to Nicaragua.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2059); 34.0 cm TL (female)
Occurs in fresh water to full salinity coastal lagoons. Used in eye research.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Ghedotti, M.J., 1998. Phylogeny and classification of the Anablepidae (Teleostei: Cyprinodontiformes). p. 560-582. In L.R. Malabarba, R.E. Reis, R.P. Vari, Z.M.S. Lucena and C.A.S. Lucena (eds.) Phylogeny and classification of neotropical fishes. Porto Alegre, Edipurcs, 603p. (Ref. 33161)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00537 (0.00226 - 0.01277), b=3.15 (2.94 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (24 of 100).
🛈