Taxonomic Remarks
Species definition, synonymy, and distribution based on personal observation and examination of types.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 138143). Tropical
South America: Amazon and Tocantins River basins (Ref. 37057). Reported from Argentina (Ref. 9086).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 19.8, range 19 - ? cm
Max length : 48.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 125983); 52.5 cm SL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 3.0 kg (Ref. 125983); Khối lượng cực đại được công bố: 3.0 kg
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Castro, R.M.C. and R.P. Vari, 2003. Prochilodontidae (Fannel mouth characiforms). p. 65-70. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 37057)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.01479 - 0.02240), b=2.97 (2.92 - 3.02), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.4 ±0.18 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (31 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 33 [14, 178] mg/100g; Iron = 2.82 [0.72, 6.67] mg/100g; Protein = 18.1 [15.7, 20.5] %; Omega3 = 0.441 [0.162, 1.169] g/100g; Selenium = 91.9 [38.8, 199.6] μg/100g; VitaminA = 36.2 [13.3, 84.7] μg/100g; Zinc = 2 [1, 3] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.