>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Sciaenops: Greek, skiaina, skion = a fish, red mullet + Greek, ops = appearance (Ref. 45335).
More on author: Linnaeus.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 10 - ? m (Ref. 9988). Subtropical; 15°C - 26°C (Ref. 127841); 43°N - 0°S
Western Atlantic: Massachusetts in USA to northern Mexico, including southern Florida, USA.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 82.7, range 55 - 80.3 cm
Max length : 155 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3702); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3702); Khối lượng cực đại được công bố: 45.0 kg (Ref. 9988); Tuổi cực đại được báo cáo: 50 các năm (Ref. 32563)
Occurs usually over sand and sandy mud bottoms in coastal waters and estuaries. Abundant in surf zone. Feeds mainly on crustaceans, mollusks and fishes. Utilized fresh and frozen; can be pan-fried, broiled and baked (Ref. 9988).
Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 15.5 - 27.3, mean 24.2 °C (based on 180 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00540 - 0.01343), b=3.07 (2.94 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.57 se; based on food items.
Generation time: 2.6 (2.4 - 3.7) years. Estimated as median ln(3)/K based on 16
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.27; tmax=7; Fec~1 million).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (44 of 100).
🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref.
125649): Very high vulnerability (88 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 45.3 [25.8, 87.1] mg/100g; Iron = 0.905 [0.462, 1.579] mg/100g; Protein = 21.4 [18.9, 23.7] %; Omega3 = 0.262 [0.127, 0.506] g/100g; Selenium = 38.8 [20.5, 79.0] μg/100g; VitaminA = 4.2 [1.5, 14.5] μg/100g; Zinc = 0.566 [0.398, 0.828] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.