>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Goodeidae (Splitfins) > Goodeinae
Etymology: Xenotaenia: Greek, xenos = strange + latin, taenia, -ae = strip (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical; 22°C - 25°C (Ref. 2060)
Central America: restricted to the Purificación and Marabasco river basins, on the Pacific slope of west-central Mexico.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2060); 5.0 cm TL (female)
In small creeks with dense vegetation; feeds on algae (Ref 26133). Migratory behaviour is undetermined (Ref. 126106).
Females can get young every 2 months.
Lyons, J., 1997. Morphological variation within Xenotaenia resolanae (Pisces: Goodeidae), a little-known species endemic to the Pacific slope of west-central México. Ichthyol. Explor. Freshwat. 7(3-4):267-272. (Ref. 26133)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.0 ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=0.3 (in captivity); Fec=10-30; assuming multiple spawning per year).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈