>
Siluriformes (Catfishes) >
Callichthyidae (Callichthyid armored catfishes) > Callichthyinae
Etymology: Hoplosternum: Greek, hoplon = weapon + Greek, sternon = chest (Ref. 45335).
Eponymy: This is a toponym referring to the Río Magdalena, western Colombia, where these species are found. (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Eigenmann.
Taxonomic Remarks
See Reis (1997) for phylogeny and Reis (1998) for detailed description.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
South America: Magdalena and Sinu River basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96636); Khối lượng cực đại được công bố: 43.30 g (Ref. 96636)
Obligate air-breathing (Ref. 126274)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Reis, R.E., 1997. Revision of the neotropical catfish genus Hoplosternum (Ostariophysi: Siluriformes: Callichthyidae), with the description of two new genera and three new species. Ichthyol. Explor. Freshwat. 7(3-4):299-326. (Ref. 26144)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02630 (0.01331 - 0.05199), b=2.92 (2.74 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.9 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈