Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 10 - 260 m (Ref. 9563). Temperate
Eastern Indian Ocean: southern Australia including Tasmania.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2272)
Occurs on the continental shelf, most commonly in depths less than 40 m (Ref. 9563). Feeds on brittle stars, polychaetes and brown algae (Ref. 2156).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Robins, C.R., R.M. Bailey, C.E. Bond, J.R. Brooker, E.A. Lachner, R.N. Lea and W.B. Scott, 1991. World fishes important to North Americans. Exclusive of species from the continental waters of the United States and Canada. Am. Fish. Soc. Spec. Publ. (21):243 p. (Ref. 4537)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 13.9 - 18.2, mean 15.7 °C (based on 166 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 1.0001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.0 ±0.35 se; based on food items.
Generation time: 20.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.05-0.1; tmax=55;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): High to very high vulnerability (68 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 9.03 [3.67, 18.02] mg/100g; Iron = 0.152 [0.080, 0.295] mg/100g; Protein = 18.3 [17.0, 19.7] %; Omega3 = 0.262 [0.130, 0.518] g/100g; Selenium = 11.1 [4.6, 26.2] μg/100g; VitaminA = 44.5 [7.8, 233.2] μg/100g; Zinc = 0.618 [0.381, 0.979] mg/100g (wet weight);