>
Siluriformes (Catfishes) >
Ailiidae (Asian schilbeids)
Etymology: Proeutropiichthys: Greek, pro = first, in front of + Greek, eutrophia = well fed + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
Asia: Western Ghats, Kerala and Maharashtra in India.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 19 - ? cm
Max length : 42.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 43629); common length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4833)
Found in freshwater and tidal rivers (Ref. 41236). Feed on the surface and water column; mainly on surface dwelling insects (Ref. 43629). Oviparous, eggs are unguarded (Ref. 205).
Distinct pairing (Ref. 205).
Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. Volume 2. A.A. Balkema, Rotterdam, i-xxii + 543-1158, 1 pl. (Ref. 4833)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00249 - 0.01105), b=3.04 (2.85 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.40 se; based on food items.
Generation time: 4.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.27).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (36 of 100).
🛈