>
Gadiformes (Cods) >
Moridae (Morid cods)
Etymology: Pseudophycis: Greek, pseudes = false + Greek, phykon = seaweed; because of the habit of living among them (Ref. 45335).
More on author: Richardson.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 0 - 220 m. Temperate; 33°S - 48°S, 112°E - 180°E (Ref. 1371)
Southwest Pacific: New Zealand, New South Wales to Western Australia, including Tasmania, less common to the west.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. Pyloric caeca 6 to 8. Color is brown to pink-brown, becoming lighter ventrally; dorsal, anal, and caudal fins dark-edged.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.
Found over hard bottom. Rarely seen during the day. Swims close to the bottom at night.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Cohen, D.M., T. Inada, T. Iwamoto and N. Scialabba, 1990. FAO species catalogue. Vol. 10. Gadiform fishes of the world (Order Gadiformes). An annotated and illustrated catalogue of cods, hakes, grenadiers and other gadiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(10). Rome: FAO. 442 p. (Ref. 1371)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 14 - 18.2, mean 15.5 °C (based on 160 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00327 - 0.00923), b=3.13 (2.98 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (15 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 17.7 [7.3, 36.7] mg/100g; Iron = 0.188 [0.094, 0.357] mg/100g; Protein = 18.9 [16.6, 21.2] %; Omega3 = 0.27 [0.13, 0.55] g/100g; Selenium = 8.83 [3.61, 20.87] μg/100g; VitaminA = 84.5 [19.3, 337.9] μg/100g; Zinc = 0.586 [0.367, 0.963] mg/100g (wet weight);