Somniosus pacificus, Pacific sleeper shark

You can sponsor this page

Somniosus pacificus Bigelow & Schroeder, 1944

Pacific sleeper shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Somniosus pacificus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Somniosus pacificus (Pacific sleeper shark)
Somniosus pacificus
Juvenile Hình ảnh của Gadig, O.B.F.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Somniosidae (Sleeper sharks)
Etymology: Somniosus: Latin for sleepy, reflecting Lesueur’s surmise that these sharks are slow or sluggish because of their relatively small fins (hence the name sleeper sharks) (See ETYFish)pacificus: -icus (L.), belonging to: the Pacific Ocean (specifically, the North Pacific), where it occurs (also in Arctic Ocean) (See ETYFish).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 138310); mức độ sâu 0 - 2205 m (Ref. 119696). Boreal; 72°N - 23°N, 121°E - 110°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Pacific and Arctic: Taiwan to Japan and Kuril Islands, Sea of Okhotsk, southeastern Kamchatka, Commander and Aleutian Islands, and southern Baja California to Gulf of Alaska, Bering Sea, Chukchi Sea and Beaufort Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 440 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); 430.0 cm TL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. Diagnosis: Somniosus pacificus differs from S. antarcticus by the following characters: interdorsal space about 70% of prebranchial length (vs. 80%); height of first dorsal fin about 3.7% of precaudal length (PCL) (vs. 3.0%); height of second dorsal fin about 3.4% of PCL (vs. 2.9%); number of turns in spiral valve 32-37 (mode 33) (vs. 36-41, mode 39); precaudal vertebrae 28-30 (mode 29) (vs. 30-31, mode 30) (Ref. 50224).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Demersal and mesobenthopelagic (Ref. 119696); found on continental shelves and slopes (Ref. 247). At high latitudes, they occasionally occur in littoral and even intertidal areas; in lower latitudes ithey may never come to the surface and down to at least 2,000 m (Ref. 247), reported to about 2,205 m in the Hawaiian Is. as recorded by camera arrays (Ref. 119696). They feed on bottom animals such as fishes, octopi, squids, crabs and tritons; also harbor seals and carrion (Ref. 247). Ovoviviparous (Ref. 205), with 300 pups in a litter (Ref. 247), length at birth about 42 cm or less (Ref. 26346). The flesh contains a type of toxin which, when eaten, produces symptoms of drunkenness (Ref. 583). Possibly reaches lengths greater than 700 cm (Ref. 247). It is of limited importance in fisheries, with older small-scale commercial harvests reported in southern areas; and based on its population dynamics it can be sensitive to overfishing (Ref. 117245).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Probably ovoviviparous (Ref. 247). Size at birth 42 cm or less (Ref. 26346). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Yano, K., J.D. Stevens and L.J.V. Compagno, 2004. A review of the systematics of the sleeper shark genus Somniosus with redescriptions of Somniosus (Somniosus) antarcticus and Somniosus (Rhinoscymnus) longus (Squaliformes: Somniosidae). Ichthyol. Res. 51:360-373. (Ref. 50224)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 29 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless (Ref. 6871)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OceanAdapt | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 0.5 - 4.5, mean 2.3 °C (based on 400 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00319 - 0.01039), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.4   ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=300; assuming tm<=10).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (38 of 100). 🛈