>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Cirrhilabrinae
Etymology: Cirrhilabrus: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, labros = furious (Ref. 45335).
More on authors: Springer & Randall.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 40 - 50 m (Ref. 9710). Tropical
Western Indian Ocean: known only from the Red Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)
Found 1-2 m above rock and coral bottoms and feeds on zooplankton. Males territorial and haremic.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Lieske, E. and R. Myers, 1994. Collins Pocket Guide. Coral reef fishes. Indo-Pacific & Caribbean including the Red Sea. Haper Collins Publishers, 400 p. (Ref. 9710)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 19.7 - 23.8, mean 23.8 °C (based on 3 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00427 - 0.02691), b=3.03 (2.81 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 83.7 [48.9, 150.4] mg/100g; Iron = 0.82 [0.47, 1.54] mg/100g; Protein = 18.2 [15.3, 20.4] %; Omega3 = 0.158 [0.096, 0.258] g/100g; Selenium = 25.5 [14.8, 48.6] μg/100g; VitaminA = 213 [66, 760] μg/100g; Zinc = 1.6 [1.1, 2.5] mg/100g (wet weight);