Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243). Tropical
Western Pacific: southern Hokkaido, Japan to the Philippines.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 8 - ? cm
Max length : 36.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96735); Khối lượng cực đại được công bố: 2.8 kg (Ref. 40637)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Found near shore, on rock bottom (Ref. 11230). Commercially cultured in Japan. Viviparous (Ref. 34817). Anterolateral glandular grooves with venom gland (Ref. 57406).
The species is viviparous (Ref. 5475).
Masuda, H., K. Amaoka, C. Araga, T. Uyeno and T. Yoshino, 1984. The fishes of the Japanese Archipelago. Vol. 1. Tokai University Press, Tokyo, Japan. 437 p. (text). (Ref. 559)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 18.2 - 28, mean 26.5 °C (based on 274 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00922 - 0.01365), b=3.11 (3.06 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 5.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.3).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (33 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 147 [48, 378] mg/100g; Iron = 1.3 [0.6, 2.8] mg/100g; Protein = 17.5 [15.7, 19.3] %; Omega3 = 0.406 [0.173, 1.105] g/100g; Selenium = 69.5 [32.9, 184.0] μg/100g; VitaminA = 34.3 [12.9, 94.7] μg/100g; Zinc = 1.04 [0.59, 1.59] mg/100g (wet weight);