Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; pH range: 7.5 - 8.2; dH range: 11 - 30; không di cư (Ref. 126106). Tropical; 18°C - 28°C (Ref. 13371); 24°N - 1°S, 101°W - 69°W
Central and South America: Mexico to Colombia. Often confused with Poecilia mexicana (Ref. 1739).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 3.5  range ? - ? cm
Max length : 7.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 102977); common length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)
Adults feed on worms, crustaceans, insects, plant matter. The black variety (Black molly) is a very popular aquarium fish and is marketed throughout the world (Ref. 1739). In the aquarium it feeds on green algae and also readily accepts dried food (Ref. 1672). Minimum aquarium size 60 cm (Ref. 51539).
Produces 20 to 150 young after 28 days gestation.
Wischnath, L., 1993. Atlas of livebearers of the world. T.F.H. Publications, Inc., United States of America. 336 p. (Ref. 26130)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: tính thương mại cao
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01514 (0.00861 - 0.02661), b=3.12 (2.97 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.0 ±0.34 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1; multiple spawning per year; Fec=20-150).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 299 [141, 613] mg/100g; Iron = 1.23 [0.70, 2.19] mg/100g; Protein = 16.9 [15.7, 18.1] %; Omega3 = 0.276 [0.125, 0.582] g/100g; Selenium = 22.7 [10.9, 46.7] μg/100g; VitaminA = 85.1 [29.6, 226.7] μg/100g; Zinc = 2.88 [1.99, 4.14] mg/100g (wet weight);