Scatophagus argus, Spotted scat : fisheries, aquaculture, aquarium

You can sponsor this page

Scatophagus argus (Linnaeus, 1766)

Spotted scat
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scatophagus argus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
  • Image of Scatophagus argus (Spotted scat)
    Scatophagus argus
    Hình ảnh của Randall, J.E.
  • Image of Scatophagus argus (Spotted scat)
    Scatophagus argus
    Juvenile Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Scatophagidae (Scats)
Etymology: Scatophagus: Greek, skatophagos = feeding upon dung (Ref. 45335).
Eponymy: Argus (or Argos) was a 100–eyed watchman in Greek mythology. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Linnaeus.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 126106); mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 90102). Tropical; 20°C - 28°C (Ref. 13371); 35°N - 33°S, 48°E - 171°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Kuwait to Fiji, north to southern Japan, south to New Caledonia. Reported from Samoa (Ref. 9710), Tonga (Ref. 53797), and the Society Islands (Ref. 2847).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 14 - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 108711); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3489)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 16 - 18; Tia cứng vây hậu môn: 4; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 15. Ground colour greenish. Juveniles with a few large roundish blotches, about size of eye, or with about 5 or 6 broad, dark, vertical bars. In large adults, spots may be faint and restricted to dorsal part of flanks. Body quadrangular, strongly compressed. Dorsal head profile steep. Eye moderately large, its diameter somewhat smaller than snout length. Snout rounded. Mouth small, horizontal, not protractile. Teeth villiform, in several rows on jaws (ref 43044).
Body shape (shape guide): short and / or deep.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit harbors, natural embayments, brackish estuaries and the lower reaches of freshwater streams, frequently occurring among mangroves. They feed on worms, crustaceans, insects and plant matter (Ref. 7020, 44894, 48637). The dorsal, anal and pelvic spines are believed by Philippine fishers to be venomous and capable of inflicting wounds (Ref. 6565). Used in Chinese medicine (Ref. 12166). In Hong Kong live fish markets (Ref. 27253). Marketed as fresh (Ref. 12693).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Multiple spawner (Ref. 102820).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1984. Scatophagidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). volume 4. [var. pag.]. FAO, Rome. (Ref. 3489)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Venomous (Ref. 6565)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 25.4 - 29.3, mean 28.6 °C (based on 2701 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.8125   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.03236 (0.02363 - 0.04432), b=2.92 (2.83 - 3.01), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.0   ±0.35 se; based on food items.
Generation time: 0.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.97; tm=1; Fec=486,500).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Low.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 80.7 [40.4, 127.3] mg/100g; Iron = 0.8 [0.5, 1.4] mg/100g; Protein = 19.2 [18.0, 20.3] %; Omega3 = 0.0919 [, ] g/100g; Selenium = 28.9 [14.3, 62.6] μg/100g; VitaminA = 22.8 [6.1, 87.4] μg/100g; Zinc = 1.49 [0.96, 2.24] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.