>
Perciformes/Serranoidei (Groupers) >
Anthiadidae (Fairy basslets or Streamer basses)
Etymology: Hypoplectrodes: Greek, hypo = under + Greek, plektron = sting, spur + Greek, oides = similar (Ref. 45335).
Eponymy: The holotype, from the Chatham Islands, was “Presented by F Hunt, Esq. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 9003). Temperate
Southwest Pacific: endemic to New Zealand. Report from Australia (Ref. 28618) needs to be verified.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9003)
Solitary fish found in deep holes and rock ledges which rarely strays far from its refuge. Feeds on small fishes, crabs and benthic invertebrates (Ref. 26966).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Paulin, C. and C. Roberts, 1992. The rockpool fishes of New Zealand (Te ika aaria o Aotearoa). Museum of New Zealand (Te Papa Tongarewa). 177 p. (Ref. 9003)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01413 (0.00621 - 0.03212), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.1 ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 19.8 [10.2, 45.7] mg/100g; Iron = 0.24 [0.12, 0.49] mg/100g; Protein = 18.6 [16.7, 20.4] %; Omega3 = 0.476 [0.250, 0.907] g/100g; Selenium = 6.67 [2.99, 15.43] μg/100g; VitaminA = 137 [37, 597] μg/100g; Zinc = 0.568 [0.356, 0.878] mg/100g (wet weight);