>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Aphaniidae (Oriental killifishes)
Etymology: Esmaeilius: Named for Hamid Reza Esmaeili (Shiraz) for his extensive contribution to the understanding of diversity within this genus.
Eponymy: Dr Hamid Reza Esmaeili is an Iranian biologist and ichthyologist at Shiraz University, Shiraz where he is full Professor of Ichthyology. [...] No explanation is given in the description, but possibly after Heckel’s mother Sophia. Others suggest it honours Princess Sophie of Bavaria (Sophie Friederike Dorothea Wilhelmine) (1805–1872). (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Heckel.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; không di cư. Subtropical; 20°C - 30°C (Ref. 13614)
Asia: Iran and Iraq.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 94835)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 15; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 17. Females have fine spotting on the flank. Males have 10-21 bars (Ref. 83325).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Mainly herbivorous (Ref. 13530). Not a seasonal killifish. Is difficult to maintain in aquarium (Ref. 27139).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Freyhof, J. and B. Yoğurtçuoğlu, 2020. A proposal for a new generic structure of the killifish family Aphaniidae, with the description of Aphaniops teimorii (Teleostei: Cyprinodontiformes). Zootaxa 4810(3):421-451. (Ref. 126233)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00789 - 0.01156), b=3.23 (3.19 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.9 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈