>
Gadiformes (Cods) >
Bregmacerotidae (Codlets)
Etymology: Bregmaceros: Greek, bregma = front of the head + Greek, keras, -atos = horn (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Theodore Edvard Cantor (1809–1860) was a Danish amateur zoologist and Superintendent Physician of the European Asylum, Bhowanipur, Calcutta. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Taxonomic Remarks
The species cannot be distinguished from B. cayorum and is considered invalid tentatively (Torii, 2003, unpublished thesis) (H.Ho, pers.comm. 02/2017).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng nổi biển sâu; mức độ sâu 450 - 475 m (Ref. 34847). Deep-water
Western Atlantic: Cariaco Trench, Venezuela, Gulf of Mexico to southern Brazil (Ref. 47377).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40727)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Neritic (Ref. 46075). Oviparous, with planktonic eggs and larvae (Ref. 6735).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Masuda, S., T. Ozawa and O. Tabeta, 1986. Bregmaceros neonectabanus, a new species of the family Bregmacerotidae, Gadiformes. Jap. J. Ichthyol. 32(4):392-399. (Ref. 34847)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 4.3 - 10.1, mean 4.4 °C (based on 5 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00372 (0.00198 - 0.00699), b=3.16 (2.99 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈