>
Siluriformes (Catfishes) >
Clariidae (Airbreathing catfishes)
Etymology: Encheloclarias: Greek, enchelys, = eel + see under Clarias.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical
Eastern Indian Ocean: central Sumatra, Indonesia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36174)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 25 - 29; Tia mềm vây hậu môn: 54 - 59; Động vật có xương sống: 62 - 64. anal and caudal fins confluent only at the base, 54-59 anal fin rays, 44-45 caudal vertebrae, length of anal fin base 54.6-61.2% of SL, body depth at anus 10.1-11.4% of SL, head length 13.1-17.2% of SL, snout length 28.9-32.0% of head length, and interorbital distance 45.3-50.5% of head length.
Body shape (shape guide): elongated.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Ng, H.H. and H.H. Tan, 2000. A new species of Encheloclarias from Sumatra. J. Fish Biol. 57(2):536-540. (Ref. 36174)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00741 (0.00344 - 0.01597), b=2.97 (2.79 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (11 of 100).
🛈