>
Ophidiiformes (Cusk eels) >
Ophidiidae (Cusk-eels) > Neobythitinae
Etymology: Neobythites: Greek, neos = new + Greek, bythitis, -idos = it is at the bottom, sunken (Ref. 45335).
Eponymy: This binomial commemorates the exploratory cruises to the Indo-West Pacific region jointly sponsored by ORSTOM and MNHN. (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Nielsen.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu ? - 552 m (Ref. 46206). Deep-water
Western Central Pacific: northeast of Fiji.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4517)
Reproductive strategy possibly similar to other members of this family featuring oviparity, with oval pelagic eggs floating in a gelatinous mass (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Eschmeyer, W.N. (ed.), 2003. Catalog of fishes. Updated database version of March 2003. Database dump. Catalog databases as made available to FishBase in March 2003. (Ref. 46206)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00380 (0.00165 - 0.00876), b=3.14 (2.93 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (11 of 100).
🛈