>
Anguilliformes (Eels and morays) >
Synaphobranchidae (Cutthroat eels) > Ilyophinae
Etymology: Ilyophis: Greek, ilyos, -ou = cave + Greek, ophis = serpent (Ref. 45335).
Eponymy: Professor Dr Luiz Viera Calds Saldanha (1937–1997) was aprominent Portuguese ichthyologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 2838 - 3020 m (Ref. 93943). Deep-water
Western Central Atlantic: Mid-Atlantic Rise (Broken Spur). Southeast Pacific Rise. High Seas only.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 93943)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Probably feeds on small crustaceans, such as amphipods that are locally very abundant, as well
as on small molluscs (Ref. 93943).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Causse, R., M. Biscoito and P. Briand, 2005. First record of the deep-sea eel Ilyophis saldanhai (Synaphobranchidae, Anguilliformes) from the Pacific Ocean. Cybium 29(4):413-416. (Ref. 93943)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.8 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (31 of 100).
🛈