>
Stomiiformes (Lightfishes and dragonfishes) >
Sternoptychidae (Marine hatchetfishes) > Maurolicinae
Etymology: Argyripnus: Greek, argyros = silver + Greek,hypnos = sleep (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 100 - 492 m (Ref. 75774). Deep-water
Indo-West Pacific. off Africa to the Philippines south to Indonesia and the Coral Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75774)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 12; Động vật có xương sống: 42 - 44. Distinguished by the following characters: gill rakers 15-16, usually 16 with typically 12 on the ventral limb; VAV + ACA photophores 13-18, photophore elevation 3.7-6.4% SL; 42-44 total vertebrae, usually 42 or 43; 9-12 dorsal fin rays; no uniquely derived characters known (Ref. 75774).
A mesopelagic species captured near the seafloor by bottom trawl (ref. 75774).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Harold, A.S. and K. Lancaster, 2003. A new species of the hatchetfish genus Argyripnus (Stomiiformes: Sternoptychidae) from the Indo-Pacific. Proc. Biol. Soc. Wash. 116 (4):883-891. (Ref. 75774)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 11.7 - 21, mean 15.6 °C (based on 238 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00199 - 0.01154), b=3.16 (2.95 - 3.37), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈