Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô. Tropical
Western Indian Ocean: Red Sea, Oman and Gulf of Aden.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.4 cm con đực/không giới tính; (Ref. 124862)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
This species is similar to Chaetodon vagabundus except for the following: that the black band running up the rear of the body merges with the black dorsal fin margin and eye band, thus forming a horseshoe mark; the black tail fin bands are replaced by reddish brown bands; and the soft dorsal and anal fins of adults are more pointed (Ref. 58304).
Body shape (shape guide): short and / or deep.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Heemstra, P.C. and E. Heemstra, 2004. Coastal fishes of Southern Africa. National Inquiry Service Centre (NISC) and South African Institute for Aquatic Biodiversity (SAIAB), Grahamstown. 488 p. (Ref. 58304)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 25.5 - 28.3, mean 26.8 °C (based on 60 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02291 (0.01123 - 0.04674), b=3.00 (2.83 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 1.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.82;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈