Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical; 24°N - 23°N, 92°E - 93°E
Asia: India. Barak River drainage in Mizoram, a tributary of Tuirial River in the vicinity of Sawleng(Ref. 87307).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 87307)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Động vật có xương sống: 114 - 117. Monopterus ichthyophoides differs from all other species of synbranchids in having only 2 branchiostegal rays (vs 5–6). It differs further from all other synbranchids, except M. cuchia, M. fossorius, M. indicus, and M. desilvai by the presence of scales. It differs from the latter four species also by the number of vertebrae (79–82 + 34–37 = 114–117 vs M. cuchia 99–112 + 55–70 = 166–188, M. fossorius 73 + 53-56 = 126–129, M. indicus 93–99 + 42–45=137–144, M. desilvai 75 +69 =144). It differs further from M. cuchia in having the scales restricted to the posterior part of its body (vs extending anteriorly up to the head) and from M. desilvai and M. indicus in having scales extending anteriorly far beyond the vent (vs. ending posterior to vent in M. desilvai and M. indicus, but with a small separate scale patch in M. indicus)Ref. 87307).
Body shape (shape guide): eel-like.
Obligate air-breathing (Ref. 126274); The male guards and builds nest or burrow (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
The male guards and builds nest or burrow (Ref. 205).
Britz, R., H.T. Lalremsanga, Lalrotluanga and Lalramliama, 2011. Monopterus ichthyophoides, a new species of scaled swamp eel (Teleostei: Synbranchiformes: Synbranchidae) from Mizoram, India. Zootaxa 2936:51-58. (Ref. 87307)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00085 (0.00040 - 0.00182), b=3.09 (2.90 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (13 of 100).
🛈