Amblyceps waikhomi

You can sponsor this page

Amblyceps waikhomi Darshan, Kachari, Dutta, Ganguly & Das, 2016

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Amblyceps waikhomi
No image available for this species;
drawing shows typical species in Amblycipitidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Amblycipitidae (Torrent catfishes)
Etymology: Amblyceps: Greek, amblys = soft, darkness + Latin, ceps = head (Ref. 45335)waikhomi: Named for Waikhom Vishwanath for his outstanding contribution to freshwater ichthyology in the Indian subcontinent.
Eponymy: Dr Waikhom Vishwanath (d: 1954) is an Indian ichthyologist who is at the Department of Life Sciences, Manipur University, Canchipur, where he is Professor of Life Sciences. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.8 - ?. Subtropical; 24°C - ? (Ref. 118109)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Nongkon stream draining to Noa Dehing River (Brahmaputra basin), Arunachal Pradesh, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 118109)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 6; Tia mềm vây hậu môn: 13. Amblyceps waikhomi is diagnosed from all congeners in having a deeper body (depth at anus 17.0-20.3% SL vs. 7.6-16.9) and fewer total vertebrae (34-35 vs. 37-48), with exception of A. mangois and A. serratum). It can be differentiated from A. mangois by the absence (vs. presence) of strongly-developed projections on the proximal lepidotrichia of the median caudal-fin rays and by having a longer, wider, and deeper head (length: 22.-24.3% SL vs. 18.8-21.3, width: 20.0-21.9% SL vs. 17.1-18.3, depth: 13.9-18.0% SL vs. 11.6-13.2); and from A. serratum by having a posteriorly smooth (vs. with 4-5 serrations) pectoral spine, and unequal jaw length (lower jaw longer and weakly-projecting anteriorly vs. equal upper and lower jaws). It is also distinguished from A. murraystuarti, A. torrentis, A. apangi, A. laticeps, and A. cerinum by its deeply forked caudal fin (vs. emarginate or truncate) (Ref. 118109).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in slow moving stream (water current 0.16 m/s) with a bottom substrate dominated by sand, occasionally associated with mud. Usually occurs under submerged logs and bamboo. The dominant macrophyte in the stream is water hyacinth. The following chemical parameters of the stream were recorded: DO 6.75 mg/l, DCO2 1.53 mg/l, alkalinity 66.06 mg/l, and hardness 71.8 ± 3.05 mg/l. The physical parameters of the stream were pH 6.78, air temperature 23.8 ±0.87°C, water temperature 23.5 ±0.96°C, transparency 79.5 ±1.93 cm, and conductivity 173.33 μS. (Ref. 118109).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Darshan, A., A. Kachari, R. Dutta, A. Ganguly and D.N. Das, 2016. Amblycepswaikhomi, a new species of catfish (Siluriformes: Amblycipitidae) from the Brahmaputra Drainage of Arunachal Pradesh, India. PLoS ONE 11(2):e0147283. (Ref. 118109)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00312 - 0.01398), b=3.00 (2.82 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈