Abudefduf nigrimargo, Black margined-scale sergeant

You can sponsor this page

Abudefduf nigrimargo Wibowo, Koeda, Muto & Motomura, 2018

Black margined-scale sergeant
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Abudefduf nigrimargo (Black margined-scale sergeant)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Pomacentridae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ovalentaria/misc (Various families in series Ovalentaria) > Pomacentridae (Damselfishes) > Glyphisodontinae
Etymology: Abudefduf: Arabic, abu = father; this fish is the leader of the reef against other species (Ref. 45335)nigrimargo: Name refers to the blackish margined scales on the dorsal and lateral surfaces of the body.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô. Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Taiwan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 123195); 12.0 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 13. This species is distinguished by the following set of characters: D XIII,12-13 (mode 12); pectoral-fn rays 18-19 (19); tubed lateral line scales 20-23 (22); gill rakers 7-8 (7) + 14-16 (16) = 21-24 (23); scales rows above lateral line 4; scale rows between middle of spinous dorsal-fin base and lateral line 3½; scale rows on cheek 5; scales on suborbit, usually continuous over basal area of lacrimal; many scales on anteroventral region of head; scale covering over preopercle and interopercle is continuous; scales on dorsal and lateral surfaces of body with blackish margin (indistinct in subadult); body depth 57.3-60.8% (mean 59.0%) of SL; lengths of eleventh and thirteenth dorsal-fin spines, and pectoral fin 14.4-16.4% (15.7%), 16.1-18.4% (17.7%) and 36.8-40.8% (38.5%) of SL, respectively; blackish bands 5 on lateral surface of body, 0-3 (2) tubular lateral-line scales on fourth band; anteriormost band descending to behind pectoral-fin base; interspaces between body bands yellowish dorsally, becoming whitish ventrally; second and third black bands not extending dorsally onto membranes of spinous dorsal fin; anterior and upper margins of fourth band usually level with sixth dorsal-fin soft ray base and not extending onto small scales at dorsal-fn base, respectively; caudal-fin base no black spots (Ref. 123195).
Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens of this species were collected together with A. caudobimaculatus and A. vaigiensis from Jia-le-shui, Kenting, southern Taiwan, and both do occur together in mid or near surface waters, forming feeding aggregations over shallow rocky reefs, thus implying that A. nigrimargo likely shares similar habitats with these two species (Ref. 123195).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Wibowo, K., K. Koeda, N. Muto and H. Motomura, 2018. Abudefduf nigrimargo, a new species of damselfish (Perciformes: Pomacentridae) from Taiwan. Ichthyol. Res. 65(4):471-481 [1-11]. (Ref. 123195)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02239 (0.00963 - 0.05206), b=3.06 (2.87 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.8   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈