>
Clupeiformes (Herrings) >
Dorosomatidae (Gizzard shads and sardinellas)
Etymology: Sardinella: Latin and Greek, sarda = sardine; name related to the island of Sardinia; diminutive (Ref. 45335); goni: Named for Ofer Gon, SAIAB.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển pelagic-neritic. Tropical
Western Pacific: the Philippines.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 114969)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 18 - 19; Tia mềm vây hậu môn: 19. This species is distinguished by the following: an elongated body, its body depth constitutes 23-25·2% of SL; lower gill rakers above 12.9 cm SL 50-53; interrupted longitudinal striae formation in lateral scales; prepelvic and post-pelvic scutes count 19 + 13 (Ref. 114969).
Cross section: compressed.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Stern, N., B. Rinkevich and M. Goren, 2016. Integrative approach revises the frequently misidentified species of Sardinella (Clupeidae) of the Indo-West Pacific Ocean. J. Fish Biol. 89(5):2282-2305. (Ref. 114969)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00381 - 0.01735), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈