>
Ateleopodiformes (Jellynose fishes) >
Ateleopodidae (Jellynose fishes)
Etymology: Ateleopus: Greek, ateles = imperfect + Greek, pous = foot (Ref. 45335); edentatus: Name from Latin "edentatus" meaning "no teeth".
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển sống nổi và đáy; mức độ sâu 320 - 360 m (Ref. 122089). Tropical
Northwestern Pacific, Japan.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 440 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 122089)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 12; Động vật có xương sống: 109 - 135. The species of Ateleopus is distinguished by the following set of characters: anal + caudal-fin rays 94-130; gill rakers 11-13; vertebra 109-135 e (Ref. 122089).
Cross section: compressed.
Occur over sandy-muddy bottoms (Ref. 122089).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kaga, T., 2016. A new jellynose, Ateleopus edentatus, from the western Pacific Ocean (Teleostei: Ateleopodiformes: Ateleopodidae). Zootaxa 4083(4):562-568. (Ref. 122089)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5314 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.6 ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Very high vulnerability (90 of 100).
🛈