Harriotta avia, Australasia narrow-nosed spookfish

You can sponsor this page

Harriotta avia Finucci, Didier, Ebert, Green & Kemper, 2024

Australasia narrow-nosed spookfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Harriotta avia (Australasia narrow-nosed spookfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinochimaeridae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ cá toàn đầu (Chimaera) (chimaeras) > Chimaeriformes (Chimaeras) > Rhinochimaeridae (Longnose chimaeras)
Etymology: Harriotta: [an]a- (L.), belonging to: per Goode & Bean (1896), in honor of Thomas Harriott (ca. 1560‒1621), English astronomer, mathematician, ethnographer and translator, who published the first English work on American natural history (1588) (See ETYFish)avia: Name from Latin noun 'avia' for grandmother, in memory of June Thomas who proudly supported her granddaughter’s (BF) science career.
Eponymy: Thomas Harriott (ca: 1560–1621) was an English astronomer, mathematician, ethnographer and translator, who published first English work on American natural history (1588). [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 260 - 1278 m (Ref. 132499), usually 400 - 1000 m (Ref. 132499). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: New Zealand-Australia region.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 33.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 132499); 44.5 cm TL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: snout elongated, narrow and depressed up to 56% BDL; trunk long, slender; vomerine tooth plate beak-like; eye largelength 8-12% BDL and height 5-7% BDL; long dorsal spine reaching slightly beyond apex of the dorsal fin; pelvic claspers slender rod-likel; deciduous skin; uniform chocolate brown when skin intact (Ref. 132499).
Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Widespread on the continental slope and over seamounts and ridges. In terms of length measurements of specimens examined: largest female 44.5 cm BDL (107.5 cm TL), male 33.4 cm BDL (95.7 cm TL); smallest mature male 30.0 cm BDL (79.1 cm TL), largest adolescent male 24.9 cm BDL (67.2 cm TL); smallest mature female 36.2 cm BDL (85.9 cm TL), largest adolescent female 36.6 cm BDL (95.1 cm TL). Maturity was estimated at 28.6 cm BDL for males and 37.2 cm BDL for females (Ref. 132499).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Finucci, B., D. Didier, D.A. Ebert, M.E. Green and J.M. Kemper, 2024. Harriotta avia sp. nov., a new rhinochimaerid (Chimaeriformes: Rhinochimaeridae) described from the Southwest Pacific. Environ Biol Fish (2024)107:841-865. (Ref. 132499)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 25 August 2024

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.6270   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00195 (0.00083 - 0.00455), b=3.14 (2.94 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.6   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (35 of 100). 🛈