>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Julidinae
Etymology: Stethojulis: Greek, stetho, stethion = brest; literal = to prick a little breast + Greek, ioulis, a fish dealing with genera Coris or Thalassoma (Ref. 45335).
More on authors: Quoy & Gaimard.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu ? - 22 m (Ref. 86689). Tropical
Eastern Central Pacific: Hawaiian Islands and Johnston Island.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86689)
Benthopelagic (Ref. 58302). Common in shallow water (maximum 22 m), over sand and lagal covered rocks; observed to take quick, seemingly indiscrimate bites of the substratum with sand emitted from its gills (Ref. 86689). Feeds primarily on bivalves, polychaete worms, peanut worms, gastropods, various small crustaceans and foraminiferans (Ref. 3921).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Randall, J.E., 2007. Reef and shore fishes of the Hawaiian Islands. Sea Grant College Program, University of Hawai'i, Honolulu. i-xivb + 1-546. (Ref. 86689)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.6 - 29.3, mean 28.3 °C (based on 1606 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5010 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00446 - 0.02143), b=3.06 (2.89 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.3 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 90.9 [54.2, 155.8] mg/100g; Iron = 0.73 [0.42, 1.36] mg/100g; Protein = 18.5 [15.7, 20.7] %; Omega3 = 0.147 [0.093, 0.234] g/100g; Selenium = 20.2 [11.8, 37.3] μg/100g; VitaminA = 148 [46, 547] μg/100g; Zinc = 1.75 [1.20, 2.77] mg/100g (wet weight);