>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Petrochromis: Latin, petra = stone + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Ethelwynn Trewavas (1900–1993) was an eminent British ichthyologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Poll.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 7.5 - 8.5; dH range: 10 - ?. Tropical; 23°C - 25°C (Ref. 2060); 7°S - 9°S
Africa: endemic to Lake Tanganyika, restricted to the southwestern part of the lake (Ref. 46829, 52921).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5679)
Lives in the shallow, rocky habitat; extremely shy; usually found in groups; feeds on algae and has long digestive tract (Ref. 46829). Feeds by scraping rock biocover (Ref. 6770, 46829). Females brood their young in the mouth (Ref. 46829, 86760).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Larvae of up to 3.17 cm TL are mouthbrooded by female parent 14.3 cm SL long (Ref. 86760).
Konings, A. and H.W. Dieckhoff, 1992. Tanganyika secrets. Cichlid Press. 207 p. (Ref. 52921)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01905 (0.00846 - 0.04293), b=3.01 (2.82 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.1 ±0.1 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈