Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 5 - 25 m (Ref. 6554). Tropical
Eastern Atlantic: Cape Verde (including other islands) and from the tropical West African coast.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6554)
Coastal species (Ref. 27000). Occurs over rocky bottoms in shallow inshore waters. Feeds mainly on small fishes (Ref. 6554).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, gonochorous, with pelagic eggs (Ref. 101194).
Fritzsche, R.A., 1990. Aulostomidae. p. 653. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 6554)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 15.5 - 27.7, mean 20.2 °C (based on 161 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00162 (0.00070 - 0.00375), b=3.25 (3.04 - 3.46), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.2 ±0.73 se; based on food items.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate to high vulnerability (50 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 150 [84, 327] mg/100g; Iron = 1.56 [0.85, 2.71] mg/100g; Protein = 17.8 [16.6, 18.9] %; Omega3 = 0.154 [0.077, 0.299] g/100g; Selenium = 84.3 [40.1, 191.3] μg/100g; VitaminA = 11.2 [3.8, 32.7] μg/100g; Zinc = 0.96 [0.64, 1.42] mg/100g (wet weight);