>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Pseudobarbus: Greek, pseudes = false + Latin, barbus = barbel (Ref. 45335).
More on author: Boulenger.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Subtropical; 31°S - 34°S
Africa: Groot (Gamtoos system) and larger tributaries of the Gourits system, South Cape, South Africa.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2801)
Occurs in standing or slow-flowing pools with a soft or rocky bottom. Thrives in dams and tolerates turbid waters. Juveniles occur in large shoals, adults in small groups. Feeds off the substrate on algae and detritus. Breeds in summer, moving into riffle areas to lay eggs (Ref. 7248).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Skelton, P.H., 1993. A complete guide to the freshwater fishes of southern Africa. Southern Book Publishers. 388 p. (Ref. 7248)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00603 (0.00282 - 0.01286), b=3.06 (2.87 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.0 ±0.00 se; based on food items.
Generation time: 4.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.26; tm=1; tmax=3).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (35 of 100).
🛈