Megalechis picta, Spotted hoplo : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Megalechis picta (Müller & Troschel, 1849)

Spotted hoplo
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Megalechis picta (Spotted hoplo)
Megalechis picta
Hình ảnh của Galvis, G./Mojica, J.I./Camargo, M.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Callichthyidae (Callichthyid armored catfishes) > Callichthyinae
Etymology: Megalechis: Greek, megas, megalos = great + greek, echis, -eos = viper (Ref. 45335).
More on authors: Müller & Troschel.

Taxonomic Remarks
See Reis (1997) for phylogeny and Reis (1998) for detailed description.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19. Tropical; 18°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Amazon and Orinoco River basins, as well as coastal rivers of the Guianas and northern Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 121647); Khối lượng cực đại được công bố: 350.00 g (Ref. 27188)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Obligate air-breathing (Ref. 126274); Ubiquitous (Ref. 35381). Occurs in ponds (Ref. 11229), swamps and flooded savanna. May also occur in inland creeks with strong current. When the swamps are drained during the dry season, they burrow in the mud at a depth of 15-25 cm and remain there until the first rains. They hide only at the bottom of the marshes which remain always a little muddy even during the dry season. Today, they are presently captured with the net. Previously, fishermen drained the marshes in order to unearth the fish which had hidden there (Ref. 27188). Omnivore (Ref. 26543). Intestinal breathing, complementary to branchial breathing, enables them to adapt to extreme hypoxic conditions which occur in their biotopes. For these reasons, the relevant intestinal zone has a more reduced mucus epithelium as well as an increased blood system. In the dry season when swamps get dry, they sink deeper into the muddy substrate down to a depth of 20 cm. This way, they live at a slower pace, often in groups, until the next rainy season. At the end of October, the fishermen dig them up because they are appreciated for their flesh. At other times, they are fished with nets (Ref. 35381).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male builds nests in shallow swamps or swamp forests during the rainy season.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Reis, Roberto E. | Người cộng tác

Reis, R.E., P.-Y. Le Bail and J.H.A. Mol, 2005. New arrangement in the synonymy of Megalechis Reis, 1997 (Siluriformes: Callichthyidae). Copeia 2005(3):678-682. (Ref. 57766)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 October 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02455 (0.01242 - 0.04852), b=2.96 (2.78 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.0   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.