Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy. Temperate
Southwest Pacific: occurs only around New Zealand.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9988); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9258); Khối lượng cực đại được công bố: 1.5 kg (Ref. 9988); Tuổi cực đại được báo cáo: 16 các năm (Ref. 47622)
Inhabits shallow waters, generally at depth of less than 50 m. Juveniles gather in sheltered inshore waters, such as estuarine areas, shallow mudflats and sandflats, where they remain for up to two years (Ref. 9072). Utilized fresh or frozen for broiling, frying and baking (Ref. 9988).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Paulin, C., A. Stewart, C. Roberts and P. McMillan, 1989. New Zealand fish: a complete guide. National Museum of New Zealand Miscellaneous Series No. 19. 279 p. (Ref. 5755)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 11.5 - 19.4, mean 17.5 °C (based on 32 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.00800 - 0.04137), b=2.97 (2.76 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 3.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.3-0.4; tmax=16;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (37 of 100).
🛈