Kryptolebias marmoratus, Mangrove rivulus : fisheries, aquarium, bait

You can sponsor this page

Kryptolebias marmoratus (Poey, 1880)

Mangrove rivulus
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Kryptolebias marmoratus (Mangrove rivulus)
Kryptolebias marmoratus
Hình ảnh của The Native Fish Conservancy

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Rivulidae (Rivulines) > Kryptolebiatinae
More on author: Poey.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; pH range: ? - 7.5; dH range: ? - 16; không di cư (Ref. 126106); mức độ sâu 0 - ? m (Ref. 55170). Tropical; 18°C - 24°C (Ref. 2060); 31°N - 3°N, 93°W - 49°W (Ref. 55170)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

North, Central and South America: eastern coasts of Florida (Indian River to Key West) in USA and Bahamas to Cuba, Jamaica, Cayman Island, Brazil, French Guiana, the Netherlands Antilles, Venezuela, Belize, Mexico, Puerto Rico. Throughout Caribbean (Ref. 26938).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 17.0  range ? - ? cm
Max length : 7.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27139)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Dark spot surrounded by yellow ring on side of caudal peduncle, just ahead of upper part of caudal fin base (Ref. 26938).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing (Ref. 126274); Adults inhabit shallow, mud-bottomed ditches, bays, salt marshes and other brackish-water environments; also crab burrows (Ref. 5723), moist leaf litter, decaying mangrove logs (Ref. 93034). Can withstand heavy pollution of fresh or salty waters and shares its biotope with Poecilia vivipara which is much more abundant (Ref. 35237). Usually found in water with low oxygen content (Ref. 7251). Either male or hermaphroditic, females don't seem to exist. Only about 5% of a population are born as males; after 3-4 years about 60% of the (self-fertilizing) hermaphrodites transform into secondary males by losing female structure and function. The proportion of males depends on the environmental temperature. Below 20°C, majority are males, above 25°C all are hermaphrodites (Ref. 35237). It is the only known naturally occurring, self-fertilizing vertebrate (Ref. 13056, 35237). Not a seasonal killifish. Is very difficult to maintain in aquarium (Ref. 27139).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs are sometimes fertilized internally by accident via close apposition of gonopores in otherwise oviparous fishes (Ref. 7471). Regarded as a self-fertilizing hermaphrodite (Ref. 6028, 245, 35237). Eggs are 1.6 mm in diameter. Sexes can be distinguished after 8 weeks (Ref. 35237). Also Ref. 103751.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Costa, Wilson J.E.M. | Người cộng tác

Costa, W.J.E.M., 2003. Rivulidae (South American Annual Fishes). p. 526-548. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36579)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 October 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại; mồi:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.2   ±0.48 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=0.5).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.