Anyperodon leucogrammicus, Slender grouper : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Anyperodon leucogrammicus (Valenciennes, 1828)

Slender grouper
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anyperodon leucogrammicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Anyperodon leucogrammicus (Slender grouper)
Anyperodon leucogrammicus
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Epinephelidae (Groupers)
Etymology: Anyperodon: Greek, ana = up + Greek, yper = on the top + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu 0 - 80 m (Ref. 89707), usually 5 - 50 m (Ref. 37816). Tropical; 32°N - 24°S, 32°E - 153°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea south to Mozambique and east to the Phoenix Islands, north to Japan, south to Australia. Probably including all the islands of the tropical Indian Ocean.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 30 - ? cm
Max length : 65.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14 - 16; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished by the following characters: body and head elongate and markedly compressed, its depth distinctly less than head length, 3.1-3.7 times in standard length; body width 2.3-2.8 times in body depth; no palatine teeth; caudal fin rounded. Colour of adults greenish to brownish grey with numerous orange-red spots on head (becoming smaller anteriorly), body, dorsal fin, and basally on caudal fin;3-4 longitudinal whitish bands or series of streaks often visible on postorbital head and body; membranes of soft dorsal, anal, and caudal fins clear; juveniles with longitudinal pale bluish grey stripes on a gold or yellow background; a blue-edged black spot (or double spot) at base of caudal fin and another at base of soft dorsal fin (Ref. 5222, 39231, 90102).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Solitary adults inhabit coral rich areas and clear waters on lagoon and seaward reefs (Ref 90102). They feed mainly on fishes and probably on crustaceans. The distinctive blue and gold striped juveniles are mimics of the wrasse Halichoeres purpurescens (Ref. 39231) or dark damsels in surge zones (Ref. 48635). This allows the species to approach their preys. Often seen in markets but not plentiful enough to be of commercial importance. Caught with hook-and-line, spear, and probably in traps (Ref. 39231). Sold in Hong Kong live fish markets (Ref. 27253). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 24.9 - 29, mean 28 °C (based on 2014 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00983 - 0.01224), b=3.04 (3.01 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.9   ±0.62 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Very high.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 27.4 [17.4, 49.1] mg/100g; Iron = 0.454 [0.249, 0.752] mg/100g; Protein = 18.6 [16.8, 20.2] %; Omega3 = 0.142 [0.098, 0.213] g/100g; Selenium = 38.9 [24.4, 65.7] μg/100g; VitaminA = 81.6 [30.0, 247.1] μg/100g; Zinc = 0.963 [0.677, 1.322] mg/100g (wet weight);