Citharichthys stampflii, Smooth flounder : fisheries

You can sponsor this page

Citharichthys stampflii (Steindachner, 1894)

Smooth flounder
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Citharichthys stampflii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Citharichthys stampflii (Smooth flounder)
Citharichthys stampflii
Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Cyclopsettidae (Sand whiffs)
Etymology: Citharichthys: Latin, cithara = lire like instrument + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Eponymy: Franz Xaver Stampfli (1847–1903) was a German (possibly Swiss) naturalist who was working in Liberia (1879–1887). [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Steindachner.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 2683). Tropical; 21°N - 18°S, 26°W - 20°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mauritania to Angola, including Cape Verde.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 128374); Khối lượng cực đại được công bố: 73.00 g (Ref. 126037)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 80 - 87; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 59 - 65. Diagnosis: body oval, its depth 45-50% SL (Ref. 81290, 81683). Head length 27-31% SL; eye diameter 16-23% HL; teeth in a single row on upper as well as lower jaw, no caniniform teeth (Ref. 81683). Interorbital space narrow and slightly concave (Ref. 81290, 81683). Hind end of maxilla extending to below centre of eye (Ref. 81290, 81683) but never posterior to posterior edge of pupil (Ref. 81683). Fin base length of both pelvic fins short and of about equal length (Ref. 81683). Body covered with cycloid or weakly ctenoid scales (Ref. 81290, 81683). Gill rakers moderately long and slender (Ref. 81290, 81683), about 2/3-3/4 length of gill filaments at angle of gill arch (Ref. 81683). Coloration: eyed side yellowish brown with dark spots along dorsal and anal fins; dark brown spot at base of caudal fin, as well as on upper and lower caudal fin rays; dorsal and anal fins with a series of dark brown spots; blind side entirely whitish (Ref. 81620, 81683).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: flattened.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in coastal waters (Ref. 2683, 81290) and brackish water of estuaries and lagoons (Ref. 81290, 81683), also ascending rivers (Ref. 81683) and entering freshwater (Ref. 2683). Feeds on fish, shrimps and crabs (Ref. 28587).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205). Oviparous (Ref. 101737). Females produce numerous eggs in multiple spawnings during a prolonged spawning period (Ref. 101737).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Aldebert, Y., M. Desoutter and J.-C. Quéro, 1990. Bothidae. p. 1027-1036. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 5979)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 April 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 23.7 - 28, mean 26.7 °C (based on 66 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00501 (0.00331 - 0.00760), b=3.26 (3.14 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.9   ±0.55 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Very high.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 279 [133, 549] mg/100g; Iron = 1.31 [0.64, 2.52] mg/100g; Protein = 17.1 [15.0, 19.1] %; Omega3 = 0.167 [0.079, 0.343] g/100g; Selenium = 48.1 [21.8, 105.2] μg/100g; VitaminA = 15.6 [4.7, 57.4] μg/100g; Zinc = 1.36 [0.89, 2.02] mg/100g (wet weight);