Alburnoides manyasensis, Manyas spirlin

You can sponsor this page

Alburnoides manyasensis Turan, Ekmekçi, Kaya & Güçlü, 2013

Manyas spirlin
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Alburnoides manyasensis (Manyas spirlin)
Alburnoides manyasensis
Hình ảnh của Güçlü, S.S.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Leuciscinae
Etymology: Alburnoides: From the city of Al Bura, where the fish was known + particle Greek, oides = similar (Ref. 45335)manyasensis: Derived from the name of Lake Manyas. An adjective.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Koca Stream, drainage of Lake Manyas, Marmara Sea basin in Turkey.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 125982); Khối lượng cực đại được công bố: 22.92 g (Ref. 125982)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 13; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 16; Động vật có xương sống: 40 - 42. Distinguished from all congeners in Turkey and adjacent areas by a combination of the following characters (none unique to the species): ventral keel between pelvic fin and anal fin partly or slightly developed; scaleless about 1/2 to 2/3 its length; upper body profile markedly convex, with marked hump at nape, especially in specimens larger than 60 mm SL; upper head profile straight or slightly convex in interorbital area, slightly convex on snout; corner of mouth reaching vertical through anterior margin of pupil; snout with slightly pointed tip; interorbital width 7-8% SL; dark grey stripe indistinct or slightly distinct in anterior part of body but distinct in posterior body; pigmentation of lateral line slightly distinct in anterior part of body but indistinct in posterior part of body in most of specimens; scales on lateral-line 45-52+2-3; scale rows between lateral line and dorsal-fin origin 9-12; scale rows between lateral line and anal-fin origin 4-5; , anal fin with 10½-12½ branched rays; pharyngeal teeth 4.2-2.4, markedly hooked; and total vertebrae 40-42 (20-22, with mode of 21, abdominal and 19-21, with mode of 20, caudal vertebrae) (Ref. 91784).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in clear fast running water with cobble and pebble substrates. Collected together with Capoeta tinca, Barbus oligolepis, Squalius cii, Vimba vimba, Chondrostoma sp., Rhodeus amarus, Oxynoemacheilus sp. and Alburnus sp. (Ref. 91784).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Turan, D., F.G. Ekmekçi, C. Kaya and S.S. Güçlü, 2013. Alburnoides manyasensis (Actinopterygii, Cyprinidae), a new species of cyprinid fish form Manyas Lake basin, Turkey. Zookeys 276:85-102. (Ref. 91784)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 January 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00776 (0.00413 - 0.01460), b=3.16 (3.00 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈