Tympanopleura rondoni

You can sponsor this page

Tympanopleura rondoni (Miranda Ribeiro, 1914)

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Tympanopleura rondoni
No image available for this species;
drawing shows typical species in Auchenipteridae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Auchenipteridae (Driftwood catfishes) > Auchenipterinae
Etymology: Tympanopleura: Greek, tympanon = drum + Greek, pleura = pleura.
Eponymy: Marshall Cândido Mariano da Silva Rondon (1865–1958) was a Brazilian army officer (1881–1955) engineer and explorer, whose Rondon Commission was responsible for installing telegraph poles from Mato Grosso to Amazonas. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: central Amazon River basin, including the rio Madeira in Brazil, and the río Mamoré and río Guaporé in Bolivia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 125975); Khối lượng cực đại được công bố: 104.67 g (Ref. 125975)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 6; Tia mềm vây hậu môn: 28 - 37; Động vật có xương sống: 38 - 42. Tympanopleura rondoni is distinguished by having more robust body shape and larger maximum size (about 160 mm SL) than congeners (all less than 120 mm SL in the material examined). It possesses a unique, prominently spotted pigmentation pattern on the head, body, and fins, and an elongated gas bladder with two moderately long, recurved terminal posterior diverticula. It can be further diagnosed from T. atronasus in having a greater number of anal-fin rays (28-37, mode 31 vs. 23-30, mode 27), more pectoral-fin rays (10-13 vs. 7-9), more gill rakers on the first arch (24-33 vs. 14-23), fewer preanal vertebrae (14-16, mode 15 vs. 16-19, mode 17), fewer pairs of pleural ribs (4-6 vs. 7-8), greater distance from pectoral- to dorsal-fin origin (19.8-29.0% SL vs. 15.7-20.9% SL), slightly greater body width at pectoral-fin origin (21.8-29.5% SL vs. 17.8-22.9% SL), slightly longer pectoral-fin spine (17.1-21.0% SL vs. 13.3-19.0% SL), and a smaller eye diameter (8.4-17.0% HL vs. 16.0-27.8% HL). It differs from T. brevis in having more gill rakers (24-33, mode 29-30 vs. 20-24, mode 23), a slightly shorter-pectoral fin spine (17.1-21.0% SL vs. 19.1- 24.4% SL), and a smaller eye (8.4-17.0% HL vs. 13.8-21.0% HL); otherwise, these two species are differentiated mainly on the basis of pigmentation pattern and structure of the gas bladder. It is dintict from T. cryptica in having a longer anal fin (anal-fin rays 28-37, mode 31 vs. 23-30, mode 29), more pectoral-fin rays (10-13, mode 11 vs. 8-10, mode 9), more gill rakers (24-33, mode 29-30 vs. 21-26, mode 22), greater number of total vertebrae (38- 42, mode 40 vs. 38-41, mode 38), pleural rib pairs (4-6, mode 6 vs. 4-5, mode 5), and a smaller eye (8.4-17.0% HL vs. 16.7-25.6% HL). It can be separated from T. longipinna in having a somewhat shorter anal fin (anal-fin rays 28-37, mode 31 vs. 32-42, mode 37), more gill rakers (24-33, mode 29-30 vs. 19-25, mode 23), fewer total vertebrae (38-42, mode 40 vs. 40-43, mode 43), pleural rib pairs (4-6, mode 6 vs. 4-5, mode 5), longer predorsal length (35.2-47.4% SL vs. 29.5-36.1% SL), shorter distance from pelvic- to adipose-fin origin (24.0-41.5% SL vs. 37.6-45.1% SL), shorter distance from dorsal- to adipose-fin origin (38.1-46.8% SL vs. 46.5-54.0% SL), and a shorter anal-fin base (23.1-32.5% SL vs. 33.9-39.9% SL). It is distinguisged from T. piperata in having more pectoralfin rays (10-13, mode 11 vs. 6-10, mode 9), more gill rakers (24-33 vs. 16-23), pleural ribs pairs (4-6, mode 6 vs. 4-5, mode 4), longer prepectoral length (29.2-39.0% SL vs. 23.6-28.3% SL), greater distance from pectoral- to dorsal fin origin (19.8-29.0% SL vs. 15.2-20.9% SL), greater body width at pectoral-fin origin (21.8-29.5% SL vs. 16.8-20.0% SL), shorter anal-fin base (23.1-32.5% SL vs. 30.9-39.3% SL), longer head (26.5-39.0% SL vs. 22.2-27.8% SL), longer snout (41.7-53.6% SL vs. 31.4-43.6% SL), proportionally longer jaws and a wider gape, and a smaller eye (8.4-17.0% HL vs. 24.3-35.7% HL) (Ref. 103256).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Walsh, S.J., F.R.V. Ribeiro and L.H. Rapp Py-Daniel, 2015. Revision of Tympanopleura Eigenmann (Siluriformes: Auchenipteridae) with description of two new species. Neotrop. Ichthyol. 13(1):1-46. (Ref. 103256)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 August 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01318 (0.00682 - 0.02548), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100). 🛈