Hylopanchax thysi

You can sponsor this page

Hylopanchax thysi Bragança, van der Zee, Sonnenberg & Vreven, 2020

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Hylopanchax thysi
Hylopanchax thysi
Male Hình ảnh của Chirio, L.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Procatopodidae (African lampeyes) > Procatopodinae
Etymology: Hylopanchax: Greek, hylo, hyle = material, wood + Panchax, a word created by Meinken in 1932thysi: The name thysi is in honour of Dirk Thys van den Audenaerde in recognition of his outstanding contributions to our knowledge on African ichthyology as well as for the many expeditions and resulting collections he made in Africa (Ref. 123864).
Eponymy: Professor Dr Dirk Frans Elisabeth Thys van den Audenerde (d: 1934) is a Belgian ichthyologist and Museum Director. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Ivindo River drainage, a right-bank affluent of the Ogowe River basin, in Gabon (Ref. 123864).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 123864); 1.9 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7 - 8; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 17; Động vật có xương sống: 30. Diagnosis: Hylopanchax thysi is distinguished from all other Hylopanchax species, except H. paucisquamatus, by the presence of 30 vertebrae vs. 31-33 (Ref. 123864). It is further distinguished from H. paucisquamatus and all congeners except H. multisquamatus by the presence of a hyaline urogenital male papilla with small black spots vs. black, and the presence of a conspicuous reticulate pattern in the flank of both males and females vs. absence or less conspicuous; finally, H. thysi is distinguished from H. multisquamatus by a male caudal peduncle depth-length ratio between 53-59% vs. 40-45%, 24-26 scales in the midlongitudinal series vs. 27-30, 13-14 pectoral-fin rays vs. 11-12, body depth 25.2-27.8% of standard length vs. 20.0-23.7%, female predorsal length between 62.0-64.0% of standard length vs. 66.0-74.8%, and female prepelvic length of 33.7-38.0% of standard length vs. 42.1-45.1% (Ref. 123864).


Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in shallow creeks (Ref. 123864).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bragança, P.H.N., J.R. van der Zee, R. Sonnenberg and E.J.W.M.N. Vreven, 2021. Description of two new miniature species of Hylopanchax Poll & Lambert, 1965 (Cypriniformes: Procatopodidae) from northeastern Gabon, with an updated diagnosis of the genus based on morphology, colouration and osteology. J. Fish Biol. 98(3):655-667. (Ref. 123864)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈