Negaprion brevirostris, Lemon shark : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Negaprion brevirostris (Poey, 1868)

Lemon shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Negaprion brevirostris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Negaprion brevirostris (Lemon shark)
Negaprion brevirostris
Hình ảnh của Sampaio, C.L.S.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Negaprion: negatus (L.), to deny; prion (Gr.), saw, referring to lack of saw-like serrations on teeth cusps (See ETYFish)brevirostris: brevis (L.), short; rostrum (L.), snout, referring to short, flat and broadly rounded snout (See ETYFish).
More on author: Poey.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 92 m (Ref. 244). Subtropical; 45°N - 33°S, 114°W - 14°E (Ref. 55192)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: New Jersey, USA to southern Brazil, including the Gulf of Mexico, the Bahamas, and the Caribbean; also in Gulf of Mexico (Ref. 26938). Northeast Atlantic: Senegal, Côte d'Ivoire and probably wide-ranging off West Africa, but this requires confirmation. Eastern Pacific: southern Baja California, Mexico and the Gulf of California to Ecuador.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 239 - ? cm
Max length : 340 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26938); common length : 240 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 183.7 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 25 các năm (Ref. 31395)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

A brownish shark with yellow overtones but no conspicuous markings. Large second dorsal fin nearly same size as first dorsal (Ref. 26938).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on continental and insular shelves, frequenting mangrove fringes, coral keys, docks, sand or coral mud bottoms, saline creeks, enclosed bays or sounds, and river mouths. May enter fresh water. Occasionally moves into the open ocean, near or at the surface, apparently for purposes of migration. May rest motionless on the bottom (Ref. 9710). May occur singly or in small groups. Feeds mainly on fish but also takes crustaceans and mollusks. Viviparous, with 4 to 17 young in a litter. Size at birth 60 to 65 cm. Has been involved in several attacks on people. Meat is utilized for human consumption, hides for leather, fins for shark-fin soup base, liver oil for vitamins, and carcasses for fish meal. Marketed fresh, dried-salted and frozen (Ref. 9987).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Viviparous, placental (Ref. 50449), with 5 to 17 embryos (Ref. 9253). Both male and female during precopulatory and courtship swim with body axes in parallel (Ref. 49562, 51112). During copulation, the pair performs coordinated swimming (Ref. 49562, 51112).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Dễ bị tổn thương (VU) (A2bcd); Date assessed: 04 September 2020

CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Traumatogenic (Ref. 244)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 21.9 - 28, mean 25.6 °C (based on 714 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00276 - 0.00996), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.3   ±0.5 se; based on diet studies.
Generation time: 9.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.54(?); tm=12.7; tmax=25; Fec = 4-17; rmax = 0.012).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (73 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  Very high vulnerability (76 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 2.73 [0.51, 15.56] mg/100g; Iron = 0.307 [0.074, 0.937] mg/100g; Protein = 22.4 [20.0, 24.6] %; Omega3 = 0.145 [0.049, 0.381] g/100g; Selenium = 15.2 [4.5, 49.2] μg/100g; VitaminA = 29.7 [7.6, 116.9] μg/100g; Zinc = 0.449 [0.209, 0.900] mg/100g (wet weight);